BÂY GIỜ LÀ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC09448.jpg Thiep_moi_SN_Web_THU_VIEN_HOA_SINH.swf Bay_giua_ngan_ha.swf CA_PHE9.swf Xin_chao.swf Doducthieu.gif A_world_without_you.swf 0.chao_co_nhac.swf 0.tuy_co_lien_ket.swf Tang_ban_net.swf Hinh_nen_4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    dethi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thế Nêm (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:22' 17-07-2011
    Dung lượng: 51.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Trường tiểu học Đề hoc sinh giỏi cấp trường
    giàng chu phìn Năm học : 2009-2010
    Khối 5 Môn : Toán
    Đề chính thức Thời gian : 90 phút ( không kể giao đề )

    Họ và tên: iểm trường:

    I . I : Phần trắc nghiệm (12 điểm )
    Câu 1: (1 điểm)
    a) Viết số : - Năm phần mười:………………………………….
    - Sáu mươi ba phần trăm: …………………………
    b) Đọc số: - 230,12 …………………………………………………………………
    - 28,45…………………………………………………………………..
    Câu 2: (11 điểm). Khoanh vào trước chữ trả lời đúng trong các câu sau đây:
    a) Chữ số 5 trong số 210,152 thuộc hàng nào?
    A. Hàng chục B. Hàng phần trăm C. Hàng trăm
    b) Chữ số 8 trong số 75, 845 có giá trị là:
    A. B. C.
    c) Hỗn số 2viết thành số thập là:
    A. 2,3 B. 2,5 C. 2,6
    d) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 33700; 33800; 33900; là:
    A. 33100 B. 33400 C. 34900
    e) Số lớn nhất trong các số: 85732; 85723; 78523 là:
    A. 85732 B. 78523 C. 85723
    g) Số gồm hai mươi triệu, hai mươi nghìn và hai mươi đơn vị viết là:
    A. 202020 B. 2 020 020 C. 20 020 020
    h) 4556 + 1825 = ?
    A. 6471 B. 6381 C. 6481
    i) 45678 - 8799 = ?
    A. 35879 B. 36879 C. 36889
    k) 67,4 x 0,01 = ?
    A. 0,674 B. 6,74 C. 0,0674
    l) 91,08 : 1,8 = ?
    A. 560 B. 5,06 C. 50,6

    m) Tỷ số phần trăm của 18,5 và 74 là;
    A. 2,5% B. 25% C. 0,25%
    n) 15% của 128 kg là:
    A. 19,2kg B. 192kg C. 29,2kg
    o) Diện tích tam giác có đáy = 15 cm, chiều cao = 5 cm là:
    A. 75,5cm2 B. 75cm2 C. 37,5cm2
    p) + = ?
    A. B. C.
    q) Hỗn số 4viết thành số thập phân là:
    A. 4,03 B. 4,3 C. 4,003

    r) 5 giờ 20 phút = phút
    A. 320 B. 520 C. 3,20
    s) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 110 dm2 = cm2
    A. 1100 B. 10100 C. 11000
    u) Trung bình cộng của 4 số là 20 thì tổng của 4 số đó là:
    A. 60 B. 80 C. 90
    Câu 3: (2 điểm) Điền số hoặc tên đơn vị vào chỗ chấm.
    a) 735 cm = …….. dm b) 25 m2 4 dm2 = ……… m2
    c) 2468 g = 2 …. 468 …… c) 489 mm = …. dm …… mm
    II. Phần tự luận: (8 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
    a) 605,26 + 217,3 b)52,37 – 8,64 c) 48,16 x 3,4 d) 17,55 : 3,9
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 2: Tìm x: (1 điểm)
    a) x x 8,6 = 387 b) 9,5 x x = 399



    Câu 3: (2 điểm)
    a) Tính diện tích hình tam giác có cạnh như hình vẽ bên:
    3cm

    ………………………………………………… 5cm
    b) Tính diện tíc hình thang có cạnh như hình vẽ bên
     
    Gửi ý kiến